Từ: 米酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐjiǔ] rượu gạo; rượu nếp。用糯米、黄米等酿成的酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
米酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米酒 Tìm thêm nội dung cho: 米酒