Từ: 含有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含有 trong tiếng Trung hiện đại:

[hányǒu] 1. đựng; chứa。作为...的容器。
2. hàm ý; ngụ ý。(不以明确的说明,但以逻辑推理、联想或必然结果)暗指或表示包含的意思。
3. bao hàm; gồm có。形成...的一部分;构成...的组成部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
含有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含有 Tìm thêm nội dung cho: 含有