Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 伴读 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàndú] thư đồng。旧指陪同富家子弟一起学习的书童。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |

Tìm hình ảnh cho: 伴读 Tìm thêm nội dung cho: 伴读
