Cao su chống va đập cửa

Từ: 伴读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴读 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndú] thư đồng。旧指陪同富家子弟一起学习的书童。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
伴读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴读 Tìm thêm nội dung cho: 伴读