Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 类人猿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèirényuán] vượn người。外貌和举动较其他猿类更像人的猿类,如猩猩、黑猩猩、大猩猩、长臂猿等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| vượn | 猿: | con vượn |
| ươi | 猿: | con đười ươi |

Tìm hình ảnh cho: 类人猿 Tìm thêm nội dung cho: 类人猿
