Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 类似 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèisì] tương tự; giống; na ná。大致相像。
找出犯错误的原因,避免再犯类似的错误。
tìm ra nguyên nhân của sự sai lầm, để tránh những sai lầm tương tự.
找出犯错误的原因,避免再犯类似的错误。
tìm ra nguyên nhân của sự sai lầm, để tránh những sai lầm tương tự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 似
| tợ | 似: | tợ (tựa như) |
| từa | 似: | từa tựa |
| tự | 似: | tực đích (nào có khác chi); tương tự |
| tựa | 似: | nương tựa |

Tìm hình ảnh cho: 类似 Tìm thêm nội dung cho: 类似
