Cao su chống va đập cửa

Từ: 类似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 类似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 类似 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèisì] tương tự; giống; na ná。大致相像。
找出犯错误的原因,避免再犯类似的错误。
tìm ra nguyên nhân của sự sai lầm, để tránh những sai lầm tương tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
类似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 类似 Tìm thêm nội dung cho: 类似