Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 类比 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèibǐ] loại suy; phép loại suy。一种推理方法,根据两种事物在某些特征上的相似,做出它们在其他特征上也可能相似的结论。如光和声都是直线传播,有反射、折射和干扰现象等,由于声呈波动状态。因而推出光也呈波 动状态。类比推理是一种或然性的推理,其结论是否正确还有待实践证明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |

Tìm hình ảnh cho: 类比 Tìm thêm nội dung cho: 类比
