Cao su chống va đập cửa

Từ: 类比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 类比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 类比 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèibǐ] loại suy; phép loại suy。一种推理方法,根据两种事物在某些特征上的相似,做出它们在其他特征上也可能相似的结论。如光和声都是直线传播,有反射、折射和干扰现象等,由于声呈波动状态。因而推出光也呈波 动状态。类比推理是一种或然性的推理,其结论是否正确还有待实践证明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
类比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 类比 Tìm thêm nội dung cho: 类比