Từ: 精华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精华 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnghuá] tinh hoa; tinh tuý。(事物)最重要、最好的部分。
取其精华,去其糟粕。
chắt lấy cái tinh hoa, bỏ đi cái rác rưởi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
精华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精华 Tìm thêm nội dung cho: 精华