Từ: 囹圄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囹圄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

linh ngữ
Nhà tù, ngục.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Chỉ hảo dũ tử linh ngữ chi trung hĩ
矣 (Đệ thập nhất hồi) Chỉ có chết rục trong tù mà thôi.

Nghĩa của 囹圄 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyǔ] nhà tù; ngục tù。监狱。
身陷囹圄。
thân lâm vào cảnh ngục tù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囹

lãnh:lãnh cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圄

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
:vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
囹圄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囹圄 Tìm thêm nội dung cho: 囹圄