Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咼, chiết tự chữ OA, OÀ, UA, UẢ, ÙA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咼:
咼
Biến thể giản thể: 呙;
Pinyin: guo1, wai1, yan4, ye4;
Việt bính: gwaa3 waa1;
咼
oà, như "khóc oà" (vhn)
oa, như "khóc oa oa" (btcn)
ùa, như "ùa vào" (btcn)
ua, như "lá ngả màu ua úa" (gdhn)
uả, như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)
Pinyin: guo1, wai1, yan4, ye4;
Việt bính: gwaa3 waa1;
咼
Nghĩa Trung Việt của từ 咼
oà, như "khóc oà" (vhn)
oa, như "khóc oa oa" (btcn)
ùa, như "ùa vào" (btcn)
ua, như "lá ngả màu ua úa" (gdhn)
uả, như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)
Dị thể chữ 咼
呙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咼
| oa | 咼: | khóc oa oa |
| oà | 咼: | khóc oà |
| ua | 咼: | lá ngả màu ua úa |
| ùa | 咼: | ùa vào |
| ủa | 咼: | ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 咼 Tìm thêm nội dung cho: 咼
