Từ: 五角大廈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五角大廈:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 五 • 角 • 大 • 廈
ngũ giác đại hạ
Tòa nhà tọa lạc tổng bộ quốc phòng của Mĩ quốc, tức American Pentagon. Cũng gọi thay cho Bộ quốc phòng Mĩ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廈
| hè | 廈: | hè nhà |
| hạ | 廈: | Hạ môn (đô thị ở đảo) |