Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冱, chiết tự chữ HỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冱:
冱
Pinyin: hu4, he2;
Việt bính: wu6;
冱 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 冱
(Động) Đông lại, ngưng kết (hơi lạnh).(Tính) Ngưng kết, đông lạnh.
hộ (gdhn)
Nghĩa của 冱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (沍)
[hù]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: HỘ
1. đông lạnh; lạnh。冻。
冱寒
lạnh; đông lạnh
2. tắc; tắc nghẽn。闭塞。
[hù]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 6
Hán Việt: HỘ
1. đông lạnh; lạnh。冻。
冱寒
lạnh; đông lạnh
2. tắc; tắc nghẽn。闭塞。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冱
| hộ | 冱: |

Tìm hình ảnh cho: 冱 Tìm thêm nội dung cho: 冱
