Từ: 精灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng·ling] 1. quỷ quái; ma quỷ; yêu tinh; bóng ma; thần; ma。鬼怪。

2. ranh mãnh; tinh ranh; khôn lanh。机警聪明;机灵。
这孩子真精灵,一说就明白了。
đứa bé này thật là khôn lanh, vừa mới nói là đã hiểu ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
精灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精灵 Tìm thêm nội dung cho: 精灵