Chữ 紙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紙, chiết tự chữ CHỈ, GIẤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紙:

紙 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紙

紙

Chiết tự chữ 紙

Chiết tự chữ chỉ, giấy bao gồm chữ 絲 氏 hoặc 糹 氏 hoặc 糸 氏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紙 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 氏
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 氏 chi, thị
  • 2. 紙 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 氏
  • 糹 miên, mịch
  • 氏 chi, thị
  • 3. 紙 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 氏
  • 糸 mịch
  • 氏 chi, thị
  • chỉ [chỉ]

    U+7D19, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 纸;
    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [印紙] ấn chỉ 2. [報紙] báo chỉ 3. [皮紙] bì chỉ 4. [紙鳶] chỉ diên 5. [紙幣] chỉ tệ 6. [紙草] chỉ thảo 7. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 8. [紙上空談] chỉ thượng không đàm 9. [紙錢] chỉ tiền 10. [信紙] tín chỉ;

    紙 chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 紙

    (Danh) Giấy.
    § Sái Luân 蔡
    倫 nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Bất kiến bình an nhất chỉ thư 不見平安一紙書 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.

    chỉ, như "kim chỉ, sợi chỉ" (vhn)
    giấy, như "giấy tờ; hoa giấy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紙:

    䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紙

    帋, 纸,

    Chữ gần giống 紙

    縀, 練, 縂, 縁, 緿, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙 Tự hình chữ 紙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙

    chỉ紙:kim chỉ, sợi chỉ
    giấy紙:giấy tờ; hoa giấy
    紙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紙 Tìm thêm nội dung cho: 紙