Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纳凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纳凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàliáng] hóng mát。乘凉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
纳凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纳凉 Tìm thêm nội dung cho: 纳凉