Chữ 纳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纳, chiết tự chữ NẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳:

纳 nạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纳

纳

Chiết tự chữ 纳

Chiết tự chữ nạp bao gồm chữ 丝 内 hoặc 纟 内 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纳 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 内
  • 丝 ti
  • 内 nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • 2. 纳 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 内
  • 纟 miên, mịch
  • 内 nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • nạp [nạp]

    U+7EB3, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 納;
    Pinyin: na4;
    Việt bính: naap6;

    纳 nạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 纳

    Giản thể của chữ 納.
    nạp, như "nạp thuế, nạp hàng" (gdhn)

    Nghĩa của 纳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (納)
    [nà]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 7
    Hán Việt: NẠP
    1. nạp; nhập。收进来;放进来。
    出纳。
    xuất nhập.
    闭门不纳。
    đóng cửa lại không nhận.
    2. tiếp nhận。接受。
    纳降。
    tiếp nhận sự đầu hàng.
    采纳。
    tiếp thu.
    3. hưởng thụ。亨受。
    纳凉。
    hóng mát.
    4. đưa vào。放进去。
    入正轨。
    đưa vào quỹ đạo.
    5. nộp; đóng。交付(捐税、公粮等)。
    纳税。
    nộp thuế.
    交纳公粮。
    giao nộp nghĩa vụ lương thực.
    6. họ Nạp。(Nà)姓。
    7. khâu。缝纫方法,在鞋底、袜底等上面密密地缝, 使它结实耐磨。
    纳鞋底子。
    khâu đế giày.
    把裤子常磨的地方纳上就结实了。
    khâu đột thêm những chỗ dễ bị rách trên quần cho chắc.
    Từ ghép:
    纳彩 ; 纳粹 ; 纳福 ; 纳罕 ; 纳贿 ; 纳凉 ; 纳闷儿 ; 纳米比亚 ; 纳入 ; 纳什阿 ; 纳什维尔 ; 纳税 ; 纳西族 ; 纳降 ; 纳依

    Chữ gần giống với 纳:

    纬, 纭, 纮, 纯, 纰, 纱, 纲, 纳, 纴, 纵, 纷, 纸, 纹, 纺, 纻, 纼, 纽, 纾,

    Dị thể chữ 纳

    納,

    Chữ gần giống 纳

    绬, 缓, 缌, 缍, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纳 Tự hình chữ 纳 Tự hình chữ 纳 Tự hình chữ 纳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

    nạp纳:nạp thuế, nạp hàng
    纳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纳 Tìm thêm nội dung cho: 纳