Từ: 织造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 织造:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 织 • 造

Nghĩa của 织造 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīzào] hàng dệt bằng máy; hàng dệt kim。用机器织成织物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức织:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo
织造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 织造 Tìm thêm nội dung cho: 织造