Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chổm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chổm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chổm

Dịch chổm sang tiếng Trung hiện đại:

起立。

发财; 暴发; 发迹 《获得大量钱财。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chổm

chổm:Chúa Chổm; chổm dậy
chổm𨅺:Chúa Chổm; chổm dậy
chổm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chổm Tìm thêm nội dung cho: chổm