Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 关切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关切 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānqiè] 1. thân thiết; thân thiện; ân cần; niềm nở。亲切。
他待人非常和蔼、关切。
anh ấy đối đãi với mọi người rất hoà nhã, thân thiết.
2. quan tâm; săn sóc; lo âu; lo lắng; chăm sóc; chăm nom。关心。
感谢同志们对我的关切。
cảm ơn sự quan tâm của các bạn đối với tôi.
对他的处境深表关切。
rất quan tâm lo lắng cho hoàn cảnh của anh ấy.
对国际局势表示关切。
bày tỏ sự quan tâm đối với tình hình thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
关切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关切 Tìm thêm nội dung cho: 关切