Chữ 慥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慥, chiết tự chữ THÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慥:

慥 tháo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慥

Chiết tự chữ tháo bao gồm chữ 心 造 hoặc 忄 造 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慥 cấu thành từ 2 chữ: 心, 造
  • tim, tâm, tấm
  • tháo, tạo, xáo, xạo
  • 2. 慥 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 造
  • tâm
  • tháo, tạo, xáo, xạo
  • tháo [tháo]

    U+6165, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4, cao4;
    Việt bính: cou3 zou6;

    tháo

    Nghĩa Trung Việt của từ 慥

    (Tính) Tháo tháo trung hậu thành thật.
    tháo, như "tháo chạy" (gdhn)

    Nghĩa của 慥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: THÁO
    trung hậu; thành khẩn; thật thà。慥慥:忠厚诚恳的样子。

    Chữ gần giống với 慥:

    ,

    Chữ gần giống 慥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慥 Tự hình chữ 慥 Tự hình chữ 慥 Tự hình chữ 慥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慥

    tháo:tháo chạy
    慥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慥 Tìm thêm nội dung cho: 慥