Từ: 坎土曼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎土曼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坎土曼 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎntǔmàn] cuốc thép (một loại cuốc mà người dân tộc Duy Ngô Nhĩ, Trung Quốc thường dùng, được làm bằng thép)。维吾尔族用于锄地,挖土等的农具,用铁制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼

man:lan man
坎土曼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎土曼 Tìm thêm nội dung cho: 坎土曼