Từ: 落花生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落花生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 落 • 花 • 生

Nghĩa của 落花生 trong tiếng Trung hiện đại:

[luò·huashēng] 1. cây lạc; cây đậu phụng。一年生草本植物,叶子互生,有长柄,小叶倒卵形或卵形,花黄色,子房下的柄伸入地下才结果。果仁可以榨油,也可以吃。是重要的油料作物之一。也叫花生,有的地区叫仁果,长生 果。
2. củ lạc; củ đậu phụng。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác落:cỏ lác; lác mắt
lát落:một lát
lạc落:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác落:nhớn nhác
rác落:rác rưởi, rơm rác
rạc落:bệ rạc
xạc落:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
落花生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落花生 Tìm thêm nội dung cho: 落花生