Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 遞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遞, chiết tự chữ ĐÁI, ĐỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遞:

遞 đệ, đái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遞

Chiết tự chữ đái, đệ bao gồm chữ 辵 厂 虎 hoặc 辶 厂 虎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遞 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 厂, 虎
  • sước, xích, xước
  • hán, xưởng
  • hổ
  • 2. 遞 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 厂, 虎
  • sước, xích, xước
  • hán, xưởng
  • hổ
  • đệ, đái [đệ, đái]

    U+905E, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: di4, dai4;
    Việt bính: dai6
    1. [轉遞] chuyển đệ 2. [傳遞] truyền đệ;

    đệ, đái

    Nghĩa Trung Việt của từ 遞

    (Động) Đưa, chuyển.
    ◎Như: truyền đệ
    chuyển giao.
    ◇Thủy hử truyện : Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên.

    (Phó)
    Thay đổi, thay nhau.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế.

    (Phó)
    Lần lượt, theo thứ tự.
    ◎Như: đệ tiến lần lượt tiến lên.Một âm là đái.

    (Động)
    Xúm quanh, vây quanh.
    đệ, như "đệ trình" (vhn)

    Chữ gần giống với 遞:

    , , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

    Dị thể chữ 遞

    , ,

    Chữ gần giống 遞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞 Tự hình chữ 遞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遞

    đệ:đệ trình
    遞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遞 Tìm thêm nội dung cho: 遞