Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遞, chiết tự chữ ĐÁI, ĐỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遞:
遞
Biến thể giản thể: 递;
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6
1. [轉遞] chuyển đệ 2. [傳遞] truyền đệ;
遞 đệ, đái
◎Như: truyền đệ 傳遞 chuyển giao.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng 林沖懷中取書遞上 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên.
(Phó) Thay đổi, thay nhau.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã 此國所以遞興廢遞也 Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế.
(Phó) Lần lượt, theo thứ tự.
◎Như: đệ tiến 遞進 lần lượt tiến lên.Một âm là đái.
(Động) Xúm quanh, vây quanh.
đệ, như "đệ trình" (vhn)
Pinyin: di4, dai4;
Việt bính: dai6
1. [轉遞] chuyển đệ 2. [傳遞] truyền đệ;
遞 đệ, đái
Nghĩa Trung Việt của từ 遞
(Động) Đưa, chuyển.◎Như: truyền đệ 傳遞 chuyển giao.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng 林沖懷中取書遞上 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên.
(Phó) Thay đổi, thay nhau.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã 此國所以遞興廢遞也 Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế.
(Phó) Lần lượt, theo thứ tự.
◎Như: đệ tiến 遞進 lần lượt tiến lên.Một âm là đái.
(Động) Xúm quanh, vây quanh.
đệ, như "đệ trình" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遞
| đệ | 遞: | đệ trình |

Tìm hình ảnh cho: 遞 Tìm thêm nội dung cho: 遞
