Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醚, chiết tự chữ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醚:
醚
Pinyin: mi2;
Việt bính: mai4;
醚
Nghĩa Trung Việt của từ 醚
Nghĩa của 醚 trong tiếng Trung hiện đại:
[mí]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 17
Hán Việt: MÊ
ê-te。有机化合物的一类,由一个氧原子联结两个烃基而成,多为液体,如乙醚。
Số nét: 17
Hán Việt: MÊ
ê-te。有机化合物的一类,由一个氧原子联结两个烃基而成,多为液体,如乙醚。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醚
| mê | 醚: | say mê; mê mệt |

Tìm hình ảnh cho: 醚 Tìm thêm nội dung cho: 醚
