Chữ 醚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醚, chiết tự chữ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醚

醚 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 迷
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • me, muồi, mài, mê, mơ, mế
  • []

    U+919A, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi2;
    Việt bính: mai4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 醚


    Nghĩa của 醚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mí]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 17
    Hán Việt: MÊ
    ê-te。有机化合物的一类,由一个氧原子联结两个烃基而成,多为液体,如乙醚。

    Chữ gần giống với 醚:

    , , , ,

    Chữ gần giống 醚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醚 Tự hình chữ 醚 Tự hình chữ 醚 Tự hình chữ 醚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醚

    :say mê; mê mệt
    醚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醚 Tìm thêm nội dung cho: 醚