Từ: 终生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshēng] cả đời; suốt đời。一生(多就事业说)。
奋斗终生
phấn đấu suốt đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
终生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终生 Tìm thêm nội dung cho: 终生