Từ: 经纪人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经纪人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经纪人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjìrén] 1. người mối lái; người môi giới; cò; mối lái。旧时为买卖双方撮合从中取得佣金的人。
2. người bán hàng; nhân viên bán hàng。旧时在交易所中代他人进行买卖而取得佣金的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
经纪人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经纪人 Tìm thêm nội dung cho: 经纪人