Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经纪人 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjìrén] 1. người mối lái; người môi giới; cò; mối lái。旧时为买卖双方撮合从中取得佣金的人。
2. người bán hàng; nhân viên bán hàng。旧时在交易所中代他人进行买卖而取得佣金的人。
2. người bán hàng; nhân viên bán hàng。旧时在交易所中代他人进行买卖而取得佣金的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 经纪人 Tìm thêm nội dung cho: 经纪人
