Từ: 绚丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绚丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绚丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuànlì]
rực rỡ tươi đẹp; sáng đẹp。灿烂美丽。
文采绚丽
màu sắc đẹp đẽ
绚丽的鲜花。
hoa tươi rực rỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绚

huyến:huyến lệ (rực rỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
绚丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绚丽 Tìm thêm nội dung cho: 绚丽