Từ: 绝无仅有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝无仅有:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绝 • 无 • 仅 • 有

Nghĩa của 绝无仅有 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéwújǐnyǒu] có một không hai; hiếm có。极其少有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt绝:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仅

cẩn仅:thế sở cẩn kiến (có một trên đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích
绝无仅有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝无仅有 Tìm thêm nội dung cho: 绝无仅有