Từ: 针对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针对 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnduì] nhằm vào; chĩa vào; chĩa mũi nhọn vào; đứng trước; đối với。对准。
针对儿童的心理特点进行教育。
nhằm vào đặc điểm tâm lý trẻ em để tiến hành giáo dục.
这些话都是针对着这个问题说的。
những lời nói kia đều nhằm vào vấn đề này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
针对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针对 Tìm thêm nội dung cho: 针对