Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 麋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麋, chiết tự chữ MI, MÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麋:

麋 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麋

Chiết tự chữ mi, mê bao gồm chữ 鹿 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麋 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 米
  • 鹿 lộc
  • mè, mễ
  • mi [mi]

    U+9E8B, tổng 17 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi2;
    Việt bính: mei4;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 麋

    (Danh) Con nai.
    ◇Mạnh Tử
    : Lạc kì hữu mi lộc ngư miết 鹿 Vui có nai, hươu, cá, ba ba.

    (Danh)
    Lông mày.
    § Thông mi .
    ◇Tuân Tử : Diện vô tu mi (Phi tướng ) Mặt không có râu và lông mày.

    (Danh)
    Bờ nước, ven nước.
    § Thông mi .
    ◇Thi Kinh : Bỉ hà nhân tư, Cư hà chi mi , (Tiểu nhã , Xảo ngôn ) Người nào thế kia, Ở bên bờ nước.

    (Danh)
    Họ Mi.
    mê, như "mê lộc (nai lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 麋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mí]Bộ: 鹿 - Lộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: MI, MÊ
    nai; con nai。麋鹿。
    Từ ghép:
    麋鹿

    Chữ gần giống với 麋:

    ,

    Chữ gần giống 麋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麋 Tự hình chữ 麋 Tự hình chữ 麋 Tự hình chữ 麋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麋

    :mê lộc (nai lớn)
    麋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麋 Tìm thêm nội dung cho: 麋