Từ: 动弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 动 • 弹

Nghĩa của 动弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng·tan] động đậy; cựa quậy; hoạt động; chuyển động。(人、动物或能转动的东西)活动。
两脚发木,动弹不得。
hai chân bị tê, không cựa quậy được.
风车不动弹了。
cối xay gió không hoạt động nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn弹:xanh rờn
đan弹: 
đàn弹:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn弹:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận弹:đà đận, lận đận
动弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动弹 Tìm thêm nội dung cho: 动弹