Nghĩa của 动弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng·tan] động đậy; cựa quậy; hoạt động; chuyển động。(人、动物或能转动的东西)活动。
两脚发木,动弹不得。
hai chân bị tê, không cựa quậy được.
风车不动弹了。
cối xay gió không hoạt động nữa.
两脚发木,动弹不得。
hai chân bị tê, không cựa quậy được.
风车不动弹了。
cối xay gió không hoạt động nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 动弹 Tìm thêm nội dung cho: 动弹
