Từ: di có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 45 kết quả cho từ di:
Đây là các chữ cấu thành từ này: di
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
匜 di, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 匜
(Danh) Đồ đựng nước hoặc rượu thời xưa.§ Cũng đọc là dị.
Nghĩa của 匜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: DI
gáo múc nước。古代盥洗时舀水用的器具。形状像瓢。
Tự hình:

Pinyin: tai2, yi2, tai1;
Việt bính: ji4 toi4
1. [三台] tam thai 2. [天台] thiên thai;
台 thai, đài, di
Nghĩa Trung Việt của từ 台
(Danh) Sao Thai, sao Tam Thai 三台.§ Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai.
◎Như: gọi quan trên là hiến thai 憲台, gọi quan phủ huyện là phụ thai 父台, gọi các người trên là thai tiền 台前.
(Danh) Thai Cát 台吉 tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.Một âm là đài.
(Danh) Tục dùng như chữ đài 臺.
(Danh) Đài điếm 台站 đồn canh gác ngoài biên thùy.Một âm là di.
(Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa).
◇Thượng Thư 尚書: Dĩ phụ di đức 以輔台德 (Duyệt mệnh thượng 說命上) Để giúp cho đức của ta.
(Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như hà 何.
◇Thượng Thư 尚書: Hạ tội kì như di? 夏罪其如台 (Thang thệ 湯誓) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào?
(Động) Vui lòng.
§ Thông di 怡.
◇Sử Kí 史記: Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di 唐堯遜位, 虞舜不台 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui.
(Danh) Họ Di.Giản thể của chữ 檯.Giản thể của chữ 臺.Giản thể của chữ 颱.
thai, như "thiên thai, khoan thai" (vhn)
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (btcn)
đày, như "đày ải, tù đày; đày tớ" (btcn)
thay, như "vui thay" (btcn)
thơi, như "thảnh thơi" (btcn)
hai, như "một hai; giêng hai" (gdhn)
Nghĩa của 台 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: ĐÀI
Đài (chỉ Đài Châu, địa danh, Thiên Đài, vừa là tên núi vừa là tên đất ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。指台州,地名。天台,山名,又地名,都在浙江。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ĐÀI
1. cái đài; đài。平而高的建筑物,便于在上面远望。
瞭望台
đài quan sát
塔台
đài tháp
亭台楼阁
đình đài lầu các
2. bục; sân khấu; bàn。公共场所室内外高出地面便于讲话或表演的设备(用砖砌或用木料制成)。
讲台
bục giảng
舞台
vũ đài; sân khấu.
主席台
đài chủ tịch
3. bệ。某些做座子用的器物。
灯台
bệ đèn
蜡台
bệ nến; đế đèn cầy
锅台
bệ nồi
4. bệ (vật giống đài)。(台儿)像台的东西。
窗台儿。
bệ cửa sổ
井台
bệ giếng
量
5. buổi; cỗ。量词。
一台戏
một buổi kịch
一台机器
một cỗ máy
6. bàn。桌子或类似桌子的器物。
写字台
bàn viết
梳妆台
bàn trang điểm
乒乓球台
bàn đánh bóng bàn
7. đài (lời nói kính trọng, thời xưa gọi người đối diện)。敬辞,旧时用于称呼对方或跟对方有关的动作。
兄台
huynh đài
台鉴
đài giám.
8. Đài Loan。指台湾省。
台胞
đồng bào Đài Loan.
台币
tiền Đài Loan.
9. họ Đài。姓。10. bão。台风。
Ghi chú: 另见tāi
Từ ghép:
台北 ; 台本 ; 台笔 ; 台布 ; 台步 ; 台秤 ; 台词 ; 台灯 ; 台地 ; 台端 ; 台风 ; 台风儿 ; 台甫 ; 台驾 ; 台鉴 ; 台阶 ; 台历 ; 台面 ; 台盘 ; 台钳 ; 台球 ; 台扇 ; 台湾 ; 台钟 ; 台柱 ; 台子
Chữ gần giống với 台:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [圯橋] di kiều 2. [圯上老人] di thượng lão nhân;
圯 di
Nghĩa Trung Việt của từ 圯
(Danh) Cái cầu.(Danh) Di Kiều 圯橋 tên đất thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇. Cuối đời Tần, Trương Lương 張良 gặp Hoàng Thạch Công 黃石公 ở đây và được trao binh thư để phò nhà Hán.
dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (vhn)
dẻ, như "hạt dẻ" (btcn)
dẽ, như "đất dẽ khó cày (chắc xẹp xuống, không xốp)" (btcn)
dĩ (btcn)
Nghĩa của 圯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: DI
cây cầu; cái cầu。桥。
Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [冰夷] băng di 3. [夷狄] di địch 4. [夷延] di diên 5. [夷由] di do 6. [夷愉] di du 7. [凌夷] lăng di;
夷 di
Nghĩa Trung Việt của từ 夷
(Danh) Chỉ một dân tộc đông bộ Trung Quốc thời nhà Ân 殷, nhà Thương 商, ở vào khoảng Sơn Đông, Giang Tô ngày nay. Sau phiếm chỉ các dân tộc ở phía đông Trung Quốc.(Danh) Rợ, mọi.
§ Ngày xưa, tiếng gọi khinh miệt các dân tộc ở ngoài Trung Nguyên 中原.
◎Như: Man Di Nhung Địch 蠻夷戎狄.
(Danh) Bọn, nhóm.
(Danh) Một nông cụ thời xưa, như cái cuốc, cái cào.
◇Quốc ngữ 國語: Ác kim dĩ chú sừ, di, cân, trọc 惡金以鑄鉏, 夷, 斤, 斸 (Tề ngữ 齊語) Kim loại xấu lấy đúc cuốc, bừa, rìu, trọc.
(Danh) Vết thương.
§ Thông di 痍.
◇Tả truyện 左傳: Sát di thương 察夷傷 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Xem xét vết thương.
(Danh) Bình an.
◎Như: hóa hiểm vi di 化險為夷 biến nguy thành an.
(Danh) Đạo thường.
§ Thông di 彝.
(Danh) Họ Di.
(Động) Làm cho bằng phẳng.
◎Như: di vi bình địa 夷為平地 làm thành đất bằng phẳng.
(Động) Giết hết, tiêu diệt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạo nộ nhất sính di thập tộc 暴怒一逞夷十族 (Kì lân mộ 騏麟墓) Để hả giận, giết cả mười họ.
(Động) Phát cỏ, cắt cỏ.
◇Chu Lễ 周禮: Xuân thủy sanh nhi manh chi, hạ nhật chí nhi di chi 春始生而萌之, 夏日至而夷之 (Thu quan 秋官, Thế thị 薙氏) Mùa xuân bắt đầu sinh ra nẩy mầm, ngày hè đến phát cỏ.
(Động) Ngang bằng.
(Động) Đặt, để.
◇Lễ Kí 禮記: Nam nữ phủng thi di vu đường, hàng bái 男女捧尸夷于堂, 降拜 (Tang đại kí 喪大記) Nam nữ khiêng thi thể đặt tại gian nhà chính, cúi lạy.
(Tính) Bằng phẳng.
◇Vương An Thạch 王安石: Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.
(Tính) Đẹp lòng, vui vẻ.
§ Thông di 怡.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Vân hồ bất di 既見君子, 云胡不夷 (Trịnh phong 鄭風, Phong vũ 風雨) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui.
(Tính) Ngạo mạn vô lễ.
dì, như "dì (em mẹ); dì ghẻ" (vhn)
dai, như "dai dẳng, nói dai, ngồi dai" (btcn)
di, như "man di; tru di" (btcn)
gì, như "cái gì" (btcn)
rợ, như "mọi rợ" (gdhn)
Nghĩa của 夷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: DI
1. bình yên; bình thản; phẳng lặng。平坦;平安。
化险为夷。
chuyển nguy thành an; biến nguy thành yên
2. san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)。破坏建筑物(使成为平地)。
烧夷弹
bom cháy
夷为平地。
san thành bình địa
3. giết sạch; diệt sạch; tiêu huỷ。灭掉;杀尽。
夷灭
tiêu diệt
夷族
giết cả họ
4. di; rợ (người Trung Quốc thời xưa gọi các dân tộc ở phía Đông.)。中国古代称东方的民族。也泛称周边的民族。
淮夷
Hoài Di (dân tộc sống ở vùng sông Hoài).
5. nước ngoài; người ngoài。旧时泛指外国或外国人。
夷情
tình hình bên ngoài; tình hình nước ngoài.
华夷杂处。
người Trung Quốc và người nước ngoài sống chung với nhau.
Tự hình:

Nghĩa của 诒 trong tiếng Trung hiện đại:
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: DI
tặng; biếu; để lại。同"贻"。
Dị thể chữ 诒
詒,
Tự hình:

Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4 nei4;
弥 di
Nghĩa Trung Việt của từ 弥
Tục dùng như chữ di 彌.Giản thể của chữ 彌.di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)
Nghĩa của 弥 trong tiếng Trung hiện đại:
[mí]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: DI
1. khắp; đầy。遍;满。
弥漫。
mù mịt.
弥天大谎。
láo động trời; nói dóc quá.
2. bù đắp。填满;遮掩。
弥补。
bù đắp.
弥缝。
che giấu khuyết điểm.
3. càng。更加。
欲盖弥彰。
càng muốn che đậy, sự thật càng được phơi bày ra .
4. họ Di。(Mí)姓。
Từ ghép:
弥补 ; 弥封 ; 弥缝 ; 弥勒 ; 弥留 ; 弥漫 ; 弥撒 ; 弥散 ; 弥天大谎 ; 弥望 ; 弥月
Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
怡 di
Nghĩa Trung Việt của từ 怡
(Tính) Vui vẻ, hòa thuận.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Miện đình kha dĩ di nhan 眄庭柯以怡顏 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.
(Danh) Họ Di.
di, như "di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)" (gdhn)
Nghĩa của 怡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DI
vui vẻ; sung sướng。快乐;愉快。
心旷神怡
thoải mái nhẹ nhàng; tinh thần vui vẻ nhẹ nhàng
Từ ghép:
怡然
Chữ gần giống với 怡:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;
饴 di, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 饴
Giản thể của chữ 飴.di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)
Nghĩa của 饴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: DI
đường mạch nha; mật。饴糖。
高粱饴
đường mạch nha làm bằng cao lương
甘之如饴
ngọt như đường
Từ ghép:
饴糖
Dị thể chữ 饴
飴,
Tự hình:

Pinyin: yi2, lie5;
Việt bính: ji2 ji4;
咦 di
Nghĩa Trung Việt của từ 咦
(Động) Hô, kêu lớn.(Thán) Ôi dào, ôi chao, ồ.
◎Như: Di, nhĩ thập ma thì hậu lai đích? 咦, 你什麼時候來的? Ồ! Anh đến từ bao giờ?
gì, như "cái gì" (vhn)
di, như "di (tiếng kêu ơ kìa)" (gdhn)
ri, như "khóc như ri" (gdhn)
Nghĩa của 咦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DI
叹词
ơ; ồ (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
咦,你什么时候来的?
ơ, anh đến bao giờ?
咦,这是怎么回事?
ơ, thế này là thế nào?
Chữ gần giống với 咦:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [姨母] di mẫu 2. [姨妹] di muội 3. [姨娘] di nương;
姨 di
Nghĩa Trung Việt của từ 姨
(Danh) (1) Dì (chị hay em gái mẹ). (2) Dì (chị hay em gái vợ).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân nhân đô thuyết nhĩ thẩm tử hảo, cứ ngã khán, na lí cập nhĩ nhị di nhất linh nhi ni 人人都說你嬸子好, 據我看, 那裡及你二姨兒一零兒呢 (Đệ lục thập tứ hồi) Ai cũng bảo thím mày đẹp, nhưng theo ý ta thì so với dì Hai mày còn thua xa.
(Danh) Vợ lẽ, thiếp (ngày xưa).
◎Như: di thái thái 姨太太 dì (vợ lẽ).
dì, như "dì (em mẹ); dì ghẻ" (vhn)
di, như "di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)" (btcn)
Nghĩa của 姨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DI
1. dì。姨母。
二姨
dì hai
姨夫
dượng
2. dì (chị em gái của vợ)。妻子的姐妹。
大姨子
chị vợ
小姨子
em vợ
Từ ghép:
姨表 ; 姨夫 ; 姨父 ; 姨姥姥 ; 姨妈 ; 姨母 ; 姨奶奶 ; 姨娘 ; 姨儿 ; 姨太太 ; 姨丈
Chữ gần giống với 姨:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

U+6D1F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi2, ti4;
Việt bính: ji4 tai3;
洟 di, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 洟
(Danh) Nước mũi.◎Như: thế di 涕洟 nước mắt nước mũi.
dề, như "dầm dề; dề dà" (vhn)
dí, như "chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt" (gdhn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
đề, như "ướt đầm đề" (gdhn)
rì, như "nước chảy rì rì" (gdhn)
Nghĩa của 洟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THẾ
nước mắt。同"涕"。
Chữ gần giống với 洟:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: ti2, yi2;
Việt bính: ji4 tai4;
荑 đề, di
Nghĩa Trung Việt của từ 荑
(Danh) Mầm non cây cỏ.◇Bạch Cư Dị 白居易: Bích đề hồng lâu kim hà tại? 碧荑紅樓今何在 (Đông tường dạ hợp 東牆夜合) Mầm non xanh biếc ở lầu hồng bây giờ ở đâu?
(Danh) Mượn chỉ tay mềm nhỏ của người con gái.
◎Như: hương đề 香荑.Một âm là di.
(Động) Cắt trừ cỏ dại.
rì, như "xanh rì" (vhn)
di, như "di (mận cây mới mọc)" (btcn)
ri, như "xanh ri" (btcn)
Nghĩa của 荑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: DI
trừ cỏ dại。除去田地里的野草。
芟荑
làm cỏ
[tí]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐỄ
1. mầm; mầm lá。植物初生的叶芽。
2. một loại cỏ dại。稗子一类的草。
Chữ gần giống với 荑:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa của 贻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 9
Hán Việt: DI
1. tặng; biếu cho。 赠送。
贻赠
tặng
2. để lại。遗留。
贻害
di hại; gieo hại
贻患
di hoạ; để lại tai hoạ
Từ ghép:
贻害 ; 贻灵 ; 贻人口实 ; 贻误 ; 贻笑大方
Dị thể chữ 贻
貽,
Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
迻 di
Nghĩa Trung Việt của từ 迻
§ Cũng như chữ di 移.
đưa, như "đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng" (vhn)
đừa, như "lấy lưỡi đừa xương cá (đẩy nhè nhẹ)" (btcn)
Nghĩa của 迻 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 迻
移,
Tự hình:

Pinyin: yi3, yi2;
Việt bính: ji4;
栘 di
Nghĩa Trung Việt của từ 栘
(Danh) Tức là cây đường lệ棠棣 (theo truyền thuyết).đa, như "cây đa, lá đa" (vhn)
Nghĩa của 栘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét:
Hán Việt:
cây đường đệ。即"唐棣"。
Chữ gần giống với 栘:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: chi4, yi2, deng4;
Việt bính: ci3 ji4;
眙 dị, di
Nghĩa Trung Việt của từ 眙
(Động) Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn.Một âm là di.(Danh) Hu Di 盱眙 tên huyện, nay ở tỉnh Giang Tô 江蘇.
Nghĩa của 眙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DI
Hu Di (tên huyện ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。盱眙,地名,在江苏。
Chữ gần giống với 眙:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Pinyin: yi2, gai3, gei3, hai3;
Việt bính: ji4;
胰 di
Nghĩa Trung Việt của từ 胰
(Danh) Lá lách.§ Ngày xưa gọi là tụy tạng 膵臟.
(Danh) Thịt thăn.
(Danh) Mỡ heo ở khoảng giữa hai trái thận.
(Danh) Di tử 胰子 làm bằng mỡ heo lấy ở lá lách, dùng để tẩy rửa.
§ Tục gọi xà phòng là di tử 胰子. Cũng gọi là di tạo 胰皂.
di, như "di đảo tố (tuyến pancreas)" (gdhn)
Nghĩa của 胰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: DI
tuyến tuỵ (tuyến trong cơ thể người hoặc động vật bậc cao, nằm phía dưới bao tử, hình dạng giống lưỡi bò. Có thể tiết ra dịch tuỵ, giúp tiêu hoá, lại có thể tiết ra chất insulin, điều tiết việc chuyển hoá lượng đường trong cơ thể.)。人或高等动物体内的 腺体之一,在胃的后下方,形状像牛舌。能分泌胰液,帮助消化,又能分泌胰岛素,调节体内糖的新陈代 谢。也叫胰腺、胰脏。旧称膵脏。
Từ ghép:
胰岛素 ; 胰腺 ; 胰液 ; 胰子
Chữ gần giống với 胰:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

U+8A11, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi2, dan4;
Việt bính: ji4;
訑 di, đản, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 訑
(Tính) Tự đắc.(Động) Bài tiết.
§ Cũng như di 遺.
◎Như: di niệu 訑尿 đi tiểu.Một âm là đản.
(Tính) Ngông láo, xằng bậy.
§ Thông đản 誕.Lại một âm là đà.
(Động) Dối lừa, dối trá.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quả nhân thậm bất hỉ đà giả ngôn dã 寡人甚不喜訑者言也 (Yên sách nhất 燕策一) Quả nhân thật là không thích lời của những người dối gạt.
Nghĩa của 訑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: DI
vẻ thoả mãn đầy đủ。自满自足的样子。
Dị thể chữ 訑
𫍙,
Tự hình:

Pinyin: yi2, yi4;
Việt bính: ji4;
貤 di
Nghĩa Trung Việt của từ 貤
(Động) Chuyển dời.◎Như: quan lại chuyển tước phong của mình cho thân tộc tôn trưởng gọi là di phong 貤封, nếu người này đã chết thì gọi là di tặng 貤贈.
Nghĩa của 貤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DI
di động; chuyển động。移动;移。
[yì]
Bộ: 貝(Bối)
Hán Việt: DỊ
trùng điệp; chồng chất。重叠;重复。
Dị thể chữ 貤
𰷠,
Tự hình:

U+7315, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mi2;
Việt bính: lei4 mei4;
猕 mi, di
Nghĩa Trung Việt của từ 猕
Giản thể của chữ 獼.mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Nghĩa của 猕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 猕:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6
1. [大同小異] đại đồng tiểu dị 2. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 3. [異見] dị kiến 4. [奇異] kì dị 5. [乖異] quai dị 6. [詫異] sá dị 7. [卓異] trác dị;
異 dị, di
Nghĩa Trung Việt của từ 異
(Tính) Khác. Trái lại với đồng 同 cùng.◎Như: dị tộc 異族 họ khác, không cùng dòng giống, dị nhật 異日 ngày khác, dị nghị 異議 ý kiến khác, dị đồ 異途 không đỗ đạt mà ra làm quan (khác với chánh đồ 正途 là đi theo đường khoa cử).
(Tính) Lạ, của người ta.
◎Như: dị hương 異鄉 quê người.
◇Vương Duy 王維: Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.
(Tính) Đặc biệt.
◎Như: dị số 異數 số được hưởng ân đặc biệt, dị thái 異彩 vẻ riêng biệt.
(Tính) Quái lạ, lạ lùng.
◎Như: kì dị 奇異 kì quái, hãi dị 駭異 kinh sợ.
(Động) Chia lìa.
◎Như: phân dị 分異 anh em chia nhau ở riêng, li dị 離異 vợ chồng bỏ nhau.
(Động) Lấy làm lạ, cho là khác thường.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi 忽逢桃花林, 夾岸數百步, 中無雜樹, 芳草鮮美, 落英繽紛, 漁人甚異之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ.
(Danh) Chuyện lạ, sự kì quái.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thành thuật kì dị, tể bất tín 成述其異, 宰不信 (Xúc chức 促織) Thành kể lại những chuyện kì lạ về nó (về con dế), quan huyện không tin.
(Danh) Họ Dị.
dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (vhn)
Dị thể chữ 異
异,
Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
痍 di
Nghĩa Trung Việt của từ 痍
(Danh) Đau, vết thương.◎Như: sang di 瘡痍 đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét.
dề (vhn)
di, như "mãn mục thương di (tang thương)" (gdhn)
Nghĩa của 痍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DI
vết thương。创伤。
疮痍
thương tích
Chữ gần giống với 痍:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Pinyin: yi2, di4;
Việt bính: ji4;
眱 di
Nghĩa Trung Việt của từ 眱
(Động) Lặng nhìn, nhìn chăm chú mà không nói.(Động) Nhìn nghiêng, liếc nhìn.
§ Cũng như thê 睇.
Chữ gần giống với 眱:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: yi2, chi3, yi4;
Việt bính: ji4
1. [不移] bất di 2. [轉移] chuyển di 3. [移動] di động;
移 di, dị, xỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 移
(Động) Dời đi.◇Nguyễn Du 阮攸: Tào thị vu thử di Hán đồ 曹氏于此移漢圖 (Cựu Hứa đô 舊許都) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây.
(Động) Biến đổi, chuyển biến.
◎Như: di phong dịch tục 移風易俗 thay đồi phong tục.
◇Vương Bột 王勃: Vật hoán tinh di kỉ độ thu 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.
(Động) Tặng, cho.
◇Hán Thư 漢書: Di trân lai hưởng 移珍來享 (Dương Hùng truyện 揚雄傳) Tặng cho vật báu lại hưởng.
(Động) Trừ khử.
◇Vương Sung 王充: Dục di huỳnh hoặc chi họa (Luận hành 論衡, Biến hư 變虛) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh).
(Danh) Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là di văn 移文.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung 滄州大尹行移文書, 畫影圖形, 捉拿犯人林沖 (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.
(Danh) Họ Di.Một âm là dị.
(Động) Khen.Lại một âm là xỉ.
(Tính) Rộng rãi.
dời, như "chuyển dời; vật đổi sao dời" (vhn)
chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (btcn)
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (btcn)
xờm, như "bờm xờm; xờm xỡ" (btcn)
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (gdhn)
dây, như "dây dưa" (gdhn)
dê, như "con dê; dê cụ, dê xồm" (gdhn)
di, như "di dân; di tẩu (đem đi)" (gdhn)
giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)
rời, như "rời khỏi phòng" (gdhn)
Nghĩa của 移 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: DI
1. di chuyển; di động。移动。
转移
chuyển đi; di chuyển
迁移
di dời
把菊花移到花盆里去。
dời cây hoa cúc vào trong chậu.
2. thay đổi; biến đổi。改变;变动。
移风易俗
thay đổi phong tục
贫贱不能移
nghèo hèn chẳng đổi chí hướng; nghèo khó không thay đổi.
Từ ghép:
移动 ; 移防 ; 移风易俗 ; 移花接木 ; 移交 ; 移解 ; 移居 ; 移民 ; 移山倒海 ; 移师 ; 移译 ; 移易 ; 移用 ; 移植 ; 移樽就教
Dị thể chữ 移
迻,
Tự hình:

Pinyin: she2, yi2, tuo2, chi2;
Việt bính: ji4 se4
1. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 2. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm;
蛇 xà, di
Nghĩa Trung Việt của từ 蛇
(Danh) Con rắn.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộ ảnh nan lưu phó hác xà 暮影難留赴壑蛇 (Mạn hứng 漫興) Bóng chiều khó giữ lại, như con rắn trườn xuống hố.
(Danh) Tỉ dụ kẻ ác độc thâm hiểm.
◎Như: Phật khẩu xà tâm 佛口蛇心 miệng Phật tâm xà, phong thỉ trường xà 封豕長蛇 lợn lớn rắn dài (chỉ kẻ hung ác).Một âm là di.
(Tính) Di di 蛇蛇 vẻ khoe khoang, tự cao tự đại.Uy di 委蛇: (1) Thong dong, tự đắc.
◇Thi Kinh 詩經: Thối thực tự công, Ủy di ủy di 退食自公, 委蛇委蛇 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) Từ triều đình (cửa công) lui về nhà ăn, Thong dong tự đắc. (2) Quanh co, uốn khúc.
◇Khuất Nguyên 屈原: Giá bát long chi uyển uyển hề, Tái vân kì chi ủy di 駕八龍之婉婉兮, 載雲旗之委蛇 (Li tao 離騷) Ngự xe tám rồng cuộn khúc hề, Cưỡi cờ mây uốn lượn. (3) Bò lết (như rắn).
◇Sử Kí 史記: Tẩu ủy di bồ phục, dĩ diện yểm địa nhi tạ 嫂委蛇蒲服, 以面掩地而謝 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Chị dâu bò lết khúm núm, úp mặt xuống đất mà xin lỗi. (4) Thuận theo, tùy thuận.
◇Trang Tử 莊子: Ngô dữ chi hư nhi ủy di 吾與之虛而委蛇 (Ứng đế vương 應帝王) Ta hư tâm mà thuận theo với hắn.
xà, như "mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)" (vhn)
Nghĩa của 蛇 trong tiếng Trung hiện đại:
[shé]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: XÀ
rắn; con rắn。爬行动物,身体圆而细长,有鳞,没有四肢。种类很多,有的有毒,有的无毒。吃青蛙等小动物,大蛇也能吞食大的兽类。
Từ ghép:
蛇根草 ; 蛇麻 ; 蛇莓 ; 蛇蜕 ; 蛇纹石 ; 蛇蝎 ; 蛇行 ; 蛇足
[yí]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DI
uốn khúc; uốn quanh; ngoắt ngoéo。见〖逶蛇〗。
Chữ gần giống với 蛇:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Pinyin: xian4, yi2, yan2;
Việt bính: sin4 sin6;
羡 tiện, di
Nghĩa Trung Việt của từ 羡
§ Cũng như tiện 羨.Một âm là di.
(Danh) Tên huyện Sa Di 沙羡, nay ở Hồ Bắc 湖北.
tiện, như "tiện nghi; hà tiện" (vhn)
tiển (btcn)
tợn, như "ăn tợn; dữ tợn" (btcn)
tận, như "tận cùng" (gdhn)
Nghĩa của 羡 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 12
Hán Việt: TIỄN
1. ao ước。羡慕。
歆羡。
hâm mộ; ao ước
艳羡。
thèm muốn; thèm khát
2. họ Tiễn。姓。
Từ ghép:
羡慕
Dị thể chữ 羡
羨,
Tự hình:

Pinyin: yi2, dai4, tai2;
Việt bính: ji4;
詒 di
Nghĩa Trung Việt của từ 詒
(Động) Để lại, lưu truyền.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ di hậu thế 以詒後世 (Nhiêu nga bi 饒娥碑) Để lưu truyền lại đời sau.
(Động) Đưa tặng, biếu, cho.
§ Thông di 貽.
Chữ gần giống với 詒:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詒
诒,
Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
貽 di
Nghĩa Trung Việt của từ 貽
(Động) Tặng, biếu.◎Như: quỹ di 餽貽 đưa làm quà.
◇Trang Tử 莊子: Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
(Động) Để lại.
◎Như: di huấn 貽訓 để làm gương lại dạy cho con cháu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Di hận bách niên 貽恨百年 (Hương Ngọc 香玉) Để hận trăm năm (suốt đời).
(Danh) Họ Di.
di, như "di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)" (gdhn)
Dị thể chữ 貽
贻,
Tự hình:

Pinyin: yi2, wei4;
Việt bính: wai4 wai6;
遗 di, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 遗
Giản thể của chữ 遺.di, như "di thất (đánh mất), di vong (quên)" (gdhn)
Nghĩa của 遗 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DỊ
biếu tặng; tặng cho。赠与。
遗 之千金
biếu tặng nghìn vàng.
[yí]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: DI
1. đánh rơi; mất; rơi mất。遗失。
2. của rơi; vật bị mất。遗失的东西。
路不拾遗
không nhặt của đánh rơi ngoài đường
3. quên; để sót。遗漏。
遗忘
quên lãng; quên
补遗
bổ sung chỗ sót
4. để lại; lưu lại。留下。
遗迹
di tích
遗憾
đáng tiếc; di hận
不遗余力
dốc hết sức; không tiếc sức
5. để lại; di (cái của người chết để lại)。专指死人留下的。
遗容
bức ảnh còn để lại
遗嘱
di chúc
遗著
tác phẩm để lại
6. són; di (chỉ sự bài tiết không tự chủ)。排泄大小便或精液(多指不自主的)。
遗尿
tiểu són
遗精
bệnh di tinh
Từ ghép:
遗产 ; 遗臭万年 ; 遗传 ; 遗传工程 ; 遗传学 ; 遗存 ; 遗毒 ; 遗风 ; 遗腹子 ; 遗稿 ; 遗孤 ; 遗骸 ; 遗憾 ; 遗恨 ; 遗患 ; 遗祸 ; 遗迹 ; 遗教 ; 遗精 ; 遗老 ; 遗留 ; 遗漏 ; 遗民 ; 遗墨 ; 遗尿 ; 遗篇 ; 遗弃 ; 遗缺 ; 遗容 ; 遗少 ; 遗失 ; 遗矢 ; 遗事 ; 遗书 ; 遗属 ; 遗孀 ; 遗体 ; 遗忘 ; 遗闻 ; 遗物 ; 遗像 ; 遗训 ; 遗言 ; 遗业 ; 遗愿 ; 遗诏 ; 遗照 ; 遗址 ; 遗志 ; 遗嘱 ;
遗族
Dị thể chữ 遗
遺,
Tự hình:

Pinyin: yi2, zhen1;
Việt bính: ji4;
椸 di
Nghĩa Trung Việt của từ 椸
(Danh) Giá áo.gi, như "ghi (cái mắc áo)" (gdhn)
Nghĩa của 椸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yiì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: DI
giá áo。衣架。
Chữ gần giống với 椸:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: yi2, bin1;
Việt bính: ji4;
颐 di
Nghĩa Trung Việt của từ 颐
Giản thể của chữ 頤.di, như "chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 颐 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: DI
1. má; cái má。颊;腮。
支颐(手托住腮)。
tay đỡ má
解颐(面现笑容)。
nét mặt tươi cười
2. bảo dưỡng。保养。
颐神
dưỡng thần
颐养
an dưỡng; di dưỡng
Từ ghép:
颐和园 ; 颐神 ; 颐养 ; 颐指气使
Dị thể chữ 颐
頤,
Tự hình:

U+98F4, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;
飴 di, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 飴
(Danh) Kẹo mạch nha.◎Như: cam chi nhược di 甘之若飴 ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, hàm di lộng tôn 含飴弄孫 ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.
(Tính) Ngọt.
◎Như: di tương 飴漿 tương ngọt.
(Động) Tặng, biếu.
§ Thông di 貽.
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)
Dị thể chữ 飴
饴,
Tự hình:

Pinyin: yin2;
Việt bính: jan4
1. [夤夜] dần dạ;
夤 di, dần
Nghĩa Trung Việt của từ 夤
(Động) Tiến lên, tiến thân bàng cách nương tựa, nhờ vả.◎Như: di duyên 夤緣.
(Phó) Tôn kính, kính sợ.
§ Thông dần 寅.
(Tính) Xa, sâu.
◎Như: di dạ 夤夜 đêm khuya.
(Danh) Chỗ ngang lưng.
◇Dịch Kinh 易經: Liệt kì di 列其夤 (Cấn quái 艮卦) Như bị đứt ở ngang lưng.Cũng đọc là dần.
dần, như "dần dạ (muộn)" (gdhn)
Nghĩa của 夤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: DẦN
1. kính nể; kính sợ; tôn trọng。敬畏。
夤 畏
kính nể
2. khuya; sâu。深。
夤 夜
đêm khuya.
Từ ghép:
夤夜 ; 夤缘
Tự hình:

U+98B1, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;
颱 đài, thai, di
Nghĩa Trung Việt của từ 颱
(Danh) Đài phong 颱風 bão, gió bão (phát sinh từ Thái Bình dương 太平洋). Tùy sức yếu hay mạnh, có: khinh độ đài phong 輕度颱風, trung độ đài phong 中度颱風, cường liệt đài phong 強烈颱風.Tự hình:

Pinyin: yi2, wei4, sui2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [補遺] bổ di 2. [遺蔭] di ấm 3. [遺孀] di sương;
遺 di, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 遺
(Động) Mất, đánh rơi.◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tề Hoàn Công ẩm tửu túy, di kì quan, sỉ chi, tam nhật bất triều 齊桓公飲酒醉, 遺其冠, 恥之, 三日不朝 (Nan nhị 難二) Tề Hoàn Công uống rượu say, làm mất mũ của mình, xấu hổ, ba ngày không vào triều.
(Động) Bỏ sót.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Hình quá bất tị đại thần, thưởng thiện bất di thất phu 刑過不避大臣, 賞善不遺匹夫 (Hữu độ 有度) Phạt lỗi không kiêng nể đại thần, khen thưởng không bỏ sót người thường.
(Động) Để lại.
◎Như: di xú vạn niên 遺臭萬年 để lại tiếng xấu muôn đời.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Anh hùng di hận kỉ thiên niên 英雄遺恨幾千年 (Quan hải 關海) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.
(Động) Vứt bỏ.
(Động) Bỏ đi, xa lìa.
◇Trang Tử 莊子: Hướng giả tiên sanh hình thể quật nhược cảo mộc, tự di vật li nhân nhi lập ư độc dã 向者先生形體掘若槁木, 似遺物離人而立於獨也 (Điền Tử Phương 田子方) Ban nãy tiên sinh hình thể trơ như gỗ khô, tựa như từ bỏ vật, xa lìa người mà đứng một mình.
(Động) Quên.
◇Hiếu Kinh 孝經: Tích giả minh vương chi dĩ hiếu trị thiên hạ dã, bất cảm di tiểu quốc chi thần 昔者明王之以孝治天下也,不敢遺小國之臣 (Hiếu trị chương 孝治章) Xưa bậc vua sáng suốt lấy hiếu cai trị thiên hạ, không dám quên bề tôi những nước nhỏ.
(Động) Bài tiết.
◎Như: di niệu 遺尿 đi tiểu, di xí 遺屎 đi đại tiện.
◇Sử Kí 史記: Liêm tướng quân tuy lão, thượng thiện phạn, nhiên dữ thần tọa, khoảnh chi, tam di thỉ hĩ 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Liêm tướng quân tuy già nhưng ăn còn khỏe. Có điều ngồi với tôi một lúc mà bỏ đi đại tiện đến ba lần.
(Động) Thặng dư, thừa ra.
◎Như: nhất lãm vô di 一覽無遺 nhìn bao quát thấy rõ khắp cả.
§ Cũng nói là nhất lãm vô dư 一覽無餘.
(Danh) Vật rơi, vật bỏ mất.
◎Như: thập di 拾遺 nhặt nhạnh vật bỏ sót, bổ di 補遺 bù chỗ thiếu sót.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thứ chi hựu bất năng thập di bộ khuyết, chiêu hiền tiến năng, hiển nham huyệt chi sĩ 次之又不能拾遺捕闕, 招賢進能, 顯巖穴之士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lại không biết nhặt cái bỏ sót bù chỗ thiếu, chiêu vời kẻ hiền tiến cử người tài, làm hiển lộ kẻ sĩ ở ẩn nơi hang núi.
(Tính) Còn lại
◎Như: di ngôn 遺言 lời để lại (của người đã mất), di sản 遺產 của cải để lại.Một âm là dị.
(Động) Tặng, cấp cho.
◇Sử Kí 史記: Hán Vương diệc nhân lệnh Lương hậu dị Hạng Bá, sử thỉnh Hán Trung địa 漢王亦因令良厚遺項伯, 使請漢中地 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương cũng nhân đó sai Lương đem tặng hậu hĩ cho Hạng Bá, nhờ Hạng Bá xin đất Hán Trung cho mình.
di, như "di thất (đánh mất), di vong (quên)" (vhn)
Dị thể chữ 遺
遗,
Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
頤 di
Nghĩa Trung Việt của từ 頤
(Danh) Má (phần má phía dưới).◎Như: di chỉ khí sử 頤指氣使 nhếch mép truyền lệnh (tả cái dáng kẻ quyền quý kiêu ngạo sai khiến ai chỉ nhách mép truyền hơi, không thèm cất miệng nói).
◇Trang Tử 莊子: Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính 左手據膝, 右手持頤以聽 (Ngư phủ 漁父) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.
(Danh) Họ Di.
(Tính) Già, sống lâu.
◎Như: kì di 期頤 sống lâu trăm tuổi.
◇Lễ Kí 禮記: Bách niên viết kì di 百年曰期頤.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhân nhân giai kì di 人人皆其頤 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Người người sống lâu trăm tuổi.
(Động) Nuôi dưỡng.
◎Như: di dưỡng thiên niên 頤養天年 nuôi dưỡng ngàn năm.
(Trợ) Dùng để tăng cường ngữ khí.
◇Sử Kí 史記: Khỏa di, Thiệp chi vi vương trầm trầm giả 夥頤, 涉之為王沉沉者 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Chu cha! Thiệp làm vua, sang trọng quá.
di, như "chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: mi2;
Việt bính: mei4 nei4
1. [阿彌陀佛] a di đà phật 2. [彌勒] di lặc 3. [沙彌] sa di;
彌 di
Nghĩa Trung Việt của từ 彌
(Động) Lấp đầy, sung mãn.◇Sử Kí 史記: Di san khóa cốc 彌山跨谷 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Lấp núi tỏa hang.
(Động) Bù đắp, vá.
◎Như: di phùng 彌縫 vá kín cho khỏi khuyết, di bổ 彌補 bồi đắp.
(Tính) Trọn, đầy.
◎Như: di nguyệt 彌月 trọn tháng.
◇Tô Thức 蘇軾: Kí nhi di nguyệt bất vũ, dân phương dĩ vi ưu 既而彌月不雨, 民方以為憂 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Về sau trọn một tháng không mưa, dân bắt đầu lo.
(Phó) Càng, càng thêm.
◇Luận Ngữ 論語: Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiền, hốt yên tại hậu 仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後 (Tử Hãn 子罕) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.
(Phó) Khắp.
◎Như: yên vụ di mạn 煙霧彌漫 khói sương phủ khắp.
(Phó) Lâu.
◎Như: di cửu 彌久 lâu ngày.
(Phó) Xa.
◎Như: di vọng 彌望 trông ra xa.
(Danh) Họ Di.
di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)
Chữ gần giống với 彌:
彌,Dị thể chữ 彌
弥,
Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [秉彝] bỉnh di;
彝 di
Nghĩa Trung Việt của từ 彝
(Danh) Khí cụ tế lễ thường dùng trong tông miếu thời xưa.(Danh) Chuyên chỉ chén đựng rượu.
(Danh) Phép thường, đạo thường.
◇Thi Kinh 詩經: Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức 民之秉彝, 好是懿德 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số phân bố ở các vùng Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu (Trung Quốc).
di, như "di khí (đồ dùng trong tôn miếu)" (gdhn)
Nghĩa của 彝 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 18
Hán Việt: DI
1. vò rượu; đồ tế lễ 。古代盛酒的器具。也泛指祭器。
彝器
đồ dùng tế lễ
鼎彝
đồ tế lễ
2. phép tắc; quy luật thông thường。法度;常规。
彝准
phép tắc
3. dân tộc Di。彝族。
Từ ghép:
彝剧 ; 彝族
Dị thể chữ 彝
彞,
Tự hình:

Nghĩa của 彞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: DI
1. thường; bình thường。常。
2. cố định; không đổi。不变的;固定的。
3. thường xuyên。经常。
Dị thể chữ 彞
彝,
Tự hình:

Pinyin: tai2, ji1;
Việt bính: toi4;
檯 thai, đài, di
Nghĩa Trung Việt của từ 檯
(Danh) Cái bàn hoặc vật gì giống như cái bàn.◎Như: sơ trang đài 梳妝檯.
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (gdhn)
Chữ gần giống với 檯:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:

Pinyin: yi2, chi2;
Việt bính: ci2 ji4;
謻 di
Nghĩa Trung Việt của từ 謻
(Danh) Nhà hay đài xây dựng biệt hẳn ra một nơi.Dị thể chữ 謻
𰶁,
Tự hình:

Pinyin: mi2, mi3;
Việt bính: mei4 nei4;
瀰 di
Nghĩa Trung Việt của từ 瀰
(Tính) Dáng nước sâu đầy.(Phó) Đầy, tràn.
§ Cũng như chữ 彌.
◎Như: yên vụ di mạn 煙霧瀰漫 khói sương tràn đầy.
di, như "Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)" (gdhn)
Nghĩa của 瀰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: DI
bao phủ; dày đặc; mù mịt (khói bụi, sương, nước)。弥漫:(烟尘、雾气、水等)充满;布满。
Tự hình:

U+737C, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mi2, quan2;
Việt bính: lei4 mei4 nei4;
獼 mi, di
Nghĩa Trung Việt của từ 獼
(Danh) Mi hầu 獼猴 một loài như khỉ, lông màu tro, đuôi ngắn.§ Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu 沐猴, hầu tôn 猴猻, hồ tôn 猢猻, tiển hầu 獮猴.Ta quen đọc là di.
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Dị thể chữ 獼
猕,
Tự hình:

Dịch di sang tiếng Trung hiện đại:
夷 《中国古代称东方的民族。也泛称周边的民族。》蹂擦。
移转。
姨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: di
| di | 咦: | di (tiếng kêu ơ kìa) |
| di | 夷: | man di; tru di |
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彌: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彜: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 彝: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 怡: | di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra) |
| di | 𢩽: | di (cái cầu) |
| di | 易: | |
| di | 瀰: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 痍: | mãn mục thương di (tang thương) |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| di | 胰: | di đảo tố (tuyến pancreas) |
| di | 荑: | di (mận cây mới mọc) |
| di | 貽: | di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào) |
| di | 迆: | uỷ di (quanh co) |
| di | 迤: | uỷ di (quanh co) |
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 遺: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 頤: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 颐: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 飴: | cam chi như di (ngọt như đường) |
| di | 饴: | cam chi như di (ngọt như đường) |
Gới ý 15 câu đối có chữ di:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương
Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng
Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

Tìm hình ảnh cho: di Tìm thêm nội dung cho: di
