Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 容質 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容質:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dung chất
Dung mạo và tư chất.
◇Liệt nữ truyện 傳:
Dung chất thậm mĩ, khảng khái hữu trượng phu chi tiết
美, 節 (Vương Quảng Nữ truyện 傳) Dáng dấp tư cách cao đẹp, khảng khái có khí tiết của bậc trượng phu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)
容質 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容質 Tìm thêm nội dung cho: 容質