dung chất
Dung mạo và tư chất.
◇Liệt nữ truyện 列女傳:
Dung chất thậm mĩ, khảng khái hữu trượng phu chi tiết
容質甚美, 慷慨有丈夫之節 (Vương Quảng Nữ truyện 王廣女傳) Dáng dấp tư cách cao đẹp, khảng khái có khí tiết của bậc trượng phu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |

Tìm hình ảnh cho: 容質 Tìm thêm nội dung cho: 容質
