Từ: ham danh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ham danh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hamdanh

Dịch ham danh sang tiếng Trung hiện đại:

好名; 贪图名誉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ham

ham:ham chuộng, ham mê
ham𫺧:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê
ham𢣇:ham chuộng, ham mê
ham𫻎:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê
ham:ham (sò huyết)
ham:ham chuộng, ham mê
ham:ham chuộng, ham mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh:công danh, danh tiếng; địa danh
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
ham danh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ham danh Tìm thêm nội dung cho: ham danh