Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肩胛骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānjiǎgǔ] xương bả vai。人体胸背部最上部外侧的骨头,左右各一,略作三角形。肩胛骨、锁骨和肱骨构成肩关节。也叫胛骨。有的地区叫琵琶骨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩
| khiên | 肩: | thân khiên trọng nhiệm (gánh vác) |
| kiên | 肩: | kiên chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胛
| giáp | 胛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 肩胛骨 Tìm thêm nội dung cho: 肩胛骨
