Từ: 绞痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绞痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绞 • 痛

Nghĩa của 绞痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎotòng] quặn đau; đau thắt。由于某些病变引起的内脏的剧烈疼痛。
心绞痛。
tim quặn đau.
肚子绞痛。
bụng quặn đau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绞

giảo绞:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống痛:thống khổ
绞痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绞痛 Tìm thêm nội dung cho: 绞痛