Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhập cống
Một nước đem phẩm vật tiến hiến cho triều đình một nước khác gọi là
nhập cống
入貢.Học trò vào kinh thi hội gọi là
nhập cống
入貢.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢
| cóng | 貢: | cóng nước |
| cống | 貢: | đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm |
| gúng | 貢: | |
| gỏng | 貢: | gắt gỏng |
| xống | 貢: | áo xống (váy) |

Tìm hình ảnh cho: 入貢 Tìm thêm nội dung cho: 入貢
