Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 入貢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入貢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập cống
Một nước đem phẩm vật tiến hiến cho triều đình một nước khác gọi là
nhập cống
貢.Học trò vào kinh thi hội gọi là
nhập cống
貢.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貢

cóng:cóng nước
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
gúng: 
gỏng:gắt gỏng
xống:áo xống (váy)
入貢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入貢 Tìm thêm nội dung cho: 入貢