Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: du1, dou1;
Việt bính: dou1
1. [定都] định đô 2. [改都] cải đô 3. [故都] cố đô 4. [舊都] cựu đô 5. [名都] danh đô 6. [京都] kinh đô 7. [首都] thủ đô;
都 đô
Nghĩa Trung Việt của từ 都
(Danh) Thành phố lớn.◎Như: hoa đô 花都 một tên gọi thành phố Paris, cảng đô 港都 chỉ một thành phố lớn ở cửa biển, cửa sông.
(Danh) Đất trung ương, nơi thiết lập cơ sở của chính phủ.
◎Như: thủ đô 首都, quốc đô 國都, kinh đô 京都, kiến đô 建都 xây dựng kinh đô, thiên đô 遷都 dời kinh đô ra đóng chỗ khác.
(Danh) Họ Đô.
(Động) Đóng đô.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương tự lập vi Tây Sở Bá Vương, vương cửu quận, đô Bành Thành 項王自立為西楚霸王, 王九郡, 都彭城 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương tự lập làm Tây Sở Bá Vương, cai trị chín quận, đóng đô ở Bành Thành.
(Động) Ở.
◇Hán Thư 漢書: Tô Tần, Trương Nghi nhất đương vạn thặng chi chủ, nhi đô khanh tướng chi vị 蘇秦, 張儀一當萬乘之主, 而都卿相之位 (Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Tô Tần, Trương Nghi cai quản muôn cỗ xe, ở vào ngôi khanh tướng.
(Động) Bao gồm, tổng cộng.
◇Tào Phi 曹丕: Khoảnh soạn kì di văn, đô vi nhất tập 頃撰其遺文, 都為一集 (Dữ Ngô Chất thư 與吳質書) Vội biên soạn những bài văn ông còn để lại, cộng chung thành một tập.
(Tính) Choáng đẹp.
◎Như: y phục lệ đô 衣服麗都 quần áo choáng đẹp.
(Tính) To, lớn, cao.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trung hữu đô trụ 中有都柱 (Trương Hành truyện 張衡傳) Giữa có cột đồng cao to.
(Thán) Ô, ôi.
◇Thượng Thư 尚書: Đô! Tại tri nhân, tại an dân 都! 在知人, 在安民 (Cao Dao mô 皋陶謨) Ôi! (Chính là) ở chỗ biết dùng người, ở chỗ biết an dân.
(Phó) Đều, cả.
◎Như: đô hảo 都好 đều tốt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu 內有四個金字, 都昏了 (Đệ tứ hồi) Trong có bốn chữ vàng, đều đã mờ cả.
(Phó) Cũng, thậm chí.
◎Như: tha nhất động đô bất động 他一動都不動 nó không động đậy một tí gì cả (động đậy một chút cũng không).
(Phó) Còn, còn hơn.
◎Như: nhĩ đối ngã bỉ thân thư thư đô hảo 你對我比親姐姐都好 chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột tôi nữa đấy.
(Phó) Đã.
◎Như: phạn đô lương liễu 飯都涼了 cơm đã nguội rồi, 12 điểm liễu, tha hoàn một hữu hồi lai 12 點了, 他還沒有回來 đã 12 giờ rồi mà anh ấy chưa về.
đô, như "đô thị, thủ đô; đô vật" (vhn)
đo, như "đắn đo; so đo; sâu đo" (btcn)
đu, như "đánh đu" (btcn)
đua, như "đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm" (btcn)
đủ, như "đầy đủ; no đủ; tháng đủ" (gdhn)
Nghĩa của 都 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōu]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÔ
副
1. đều。表示总括,所总括的成分一般在前。
全家都搞财贸工作。
cả nhà đều làm trong ngành mậu dịch tài chánh.
他无论干什么都很带劲儿。
cho dù làm việc gì anh ấy đều rất hăng hái.
2. do; vì; tại; cũng vì。跟"是"字合用,说明理由。
都是你磨蹭,要不我也不会迟到。
đều do anh ấy dây dưa, làm tôi phải đến muộn.
都是昨天这场雨,害得我们耽误了一天工。
do trận mưa hôm qua, làm cho chúng tôi phải nghỉ làm một ngày.
3. thậm chí。表示"甚至"。
你待我比亲姐姐都好。
chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột.
今天一点儿都不冷。
hôm nay không lạnh tí nào cả.
一动都不动。
không hề nhúc nhích; không hề cử động.
4. đã。表示"已经"。
饭都凉了,快吃吧。
cơm đã nguội rồi, ăn ngay đi.
Ghi chú: 另见dū
[dū]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐÔ
1. thủ đô; thủ phủ; đô。首都。
建都
đóng đô
2. đô thị; thành phố; thành thị。大城市,也指以盛产某种东西而闻名的城市。
都市
đô thị
通都大邑
thành phố lớn; đô thị lớn
煤都
thành phố than đá
3. đô (cơ quan hành chính giữa xã và huyện ở một số vùng trước đây.)。旧时某些地区县与乡之间的政权机关。
4. họ Đô。姓。
Ghi chú: 另见dōu
Từ ghép:
都柏林 ; 都城 ; 都督 ; 都会 ; 都市
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÔ
副
1. đều。表示总括,所总括的成分一般在前。
全家都搞财贸工作。
cả nhà đều làm trong ngành mậu dịch tài chánh.
他无论干什么都很带劲儿。
cho dù làm việc gì anh ấy đều rất hăng hái.
2. do; vì; tại; cũng vì。跟"是"字合用,说明理由。
都是你磨蹭,要不我也不会迟到。
đều do anh ấy dây dưa, làm tôi phải đến muộn.
都是昨天这场雨,害得我们耽误了一天工。
do trận mưa hôm qua, làm cho chúng tôi phải nghỉ làm một ngày.
3. thậm chí。表示"甚至"。
你待我比亲姐姐都好。
chị đối với tôi còn tốt hơn cả chị ruột.
今天一点儿都不冷。
hôm nay không lạnh tí nào cả.
一动都不动。
không hề nhúc nhích; không hề cử động.
4. đã。表示"已经"。
饭都凉了,快吃吧。
cơm đã nguội rồi, ăn ngay đi.
Ghi chú: 另见dū
[dū]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐÔ
1. thủ đô; thủ phủ; đô。首都。
建都
đóng đô
2. đô thị; thành phố; thành thị。大城市,也指以盛产某种东西而闻名的城市。
都市
đô thị
通都大邑
thành phố lớn; đô thị lớn
煤都
thành phố than đá
3. đô (cơ quan hành chính giữa xã và huyện ở một số vùng trước đây.)。旧时某些地区县与乡之间的政权机关。
4. họ Đô。姓。
Ghi chú: 另见dōu
Từ ghép:
都柏林 ; 都城 ; 都督 ; 都会 ; 都市
Tự hình:

Pinyin: du1;
Việt bính: dou1;
嘟 đô
Nghĩa Trung Việt của từ 嘟
(Trạng thanh) Đô đô 嘟嘟 bí bo, bô bô (tiếng còi, tiếng ống loa, v.v.).◎Như: khí địch đô đô tác hưởng, thôi xúc trứ lữ khách cản khoái thượng thuyền 汽笛嘟嘟作響, 催促著旅客趕快上船 tiếng còi bí bo vang lên, thúc giục du khách mau mau lên thuyền.
(Động) Đô đô nông nông 嘟嘟噥噥 lầm bà lầm bầm, nói lầm rầm không thôi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá cá nhân định yếu phong liễu, tạc dạ đô đô nông nông, trực nháo đáo ngũ canh thiên tài thụy hạ 這個人定要瘋了, 昨夜嘟嘟噥噥, 直鬧到五更天纔睡下 (Đệ tứ thập bát hồi) Chị này nhất định điên rồi, đêm qua lầm rà lầm rầm đến tận canh năm mới ngủ.
đua, như "đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm" (vhn)
đùa, như "đùa nghịch, đùa cợt" (btcn)
đô, như "nhất đô bồ đào (một chùm nho)" (gdhn)
Nghĩa của 嘟 trong tiếng Trung hiện đại:
[dū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÔ
1. pi-pô; tu tu; bí bo (từ tượng thanh)。象声词。
汽车喇叭嘟地响了一声。
tiếng còi ô tô tu tu.
2. trề môi; trề môi; bĩu môi。(嘴)向前突出;撅着。
弟弟听说不让他去,气得嘟起了嘴。
em trai nghe nói không cho nó đi, bực tức trề môi.
Từ ghép:
嘟嘟响 ; 嘟噜 ; 嘟囔 ; 嘟哝
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÔ
1. pi-pô; tu tu; bí bo (từ tượng thanh)。象声词。
汽车喇叭嘟地响了一声。
tiếng còi ô tô tu tu.
2. trề môi; trề môi; bĩu môi。(嘴)向前突出;撅着。
弟弟听说不让他去,气得嘟起了嘴。
em trai nghe nói không cho nó đi, bực tức trề môi.
Từ ghép:
嘟嘟响 ; 嘟噜 ; 嘟囔 ; 嘟哝
Tự hình:

Dịch đô sang tiếng Trung hiện đại:
棒 《(体力或能力)强; (水平)高; (成绩)好>chàng trai đô con棒 小伙子
都 《首都。》
đóng đô
建都
Nghĩa chữ nôm của chữ: đô
| đô | 嘟: | nhất đô bồ đào (một chùm nho) |
| đô | : | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đô | 𥳉: | |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |

Tìm hình ảnh cho: đô Tìm thêm nội dung cho: đô
