Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 涂写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涂写 trong tiếng Trung hiện đại:

[túxiě] viết lung tung; viết tuỳ ý。乱写;随意写。
不要在墙上涂写标语。
không được viết biểu ngữ lung tung lên tường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
涂写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涂写 Tìm thêm nội dung cho: 涂写