Từ: sanh phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sanh phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sanhphụ

sanh phụ
Người thấp hèn, đê tiện.
◇Liêu trai chí dị 異:
Kim hữu sanh phụ, hỉ sấn độc nhi úy dược thạch
父, 石 (Lao san đạo sĩ 士) Nay có lắm kẻ ngu hèn, thà ưa bệnh độc mà ghét thuốc đắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: sanh

sanh𪡚:tiếng sanh
sanh𪡾:tiếng sanh
sanh:sắm sanh
sanh:sắm sanh
sanh:cây sanh
sanh:cây sanh
sanh𣛟:cây sanh
sanh:cây sanh
sanh:sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
sanh:sắm sanh
sanh𥑥: 
sanh:sanh ca
sanh:sanh (con trùng trục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)
sanh phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sanh phụ Tìm thêm nội dung cho: sanh phụ