Chữ 桄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桄, chiết tự chữ KHOANG, QUANG, QUÀNG, QUÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桄:

桄 quáng, quang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桄

Chiết tự chữ khoang, quang, quàng, quáng bao gồm chữ 木 光 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桄 cấu thành từ 2 chữ: 木, 光
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cuông, quang, quàng, quăng
  • quáng, quang [quáng, quang]

    U+6844, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guang4, guang1;
    Việt bính: gwong1 gwong3;

    quáng, quang

    Nghĩa Trung Việt của từ 桄

    (Danh) Cái suốt ngang.
    ◎Như: môn quáng
    suốt ngang cửa, chức ki quáng suốt ngang khung cửi.

    (Danh)
    Lượng từ: cuộn (dây, sợi, v.v.).
    ◎Như: nhất quáng mao tuyến một cuộn len.Một âm nữa là quang.

    (Danh)
    Quang lang cây đoác, giống cây dừa, trong lõi có phấn vàng làm bánh ăn được.
    § Cũng viết là quang lang .

    quang, như "quang gánh" (vhn)
    khoang, như "khoang thuyền" (btcn)
    quàng, như "quàng vào" (gdhn)

    Nghĩa của 桄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUANG
    1. cây báng。桄榔:常绿乔木,羽状复叶,肉穗花序,果实倒圆锥形,有辣味。产在热带地方。茎中的髓可以制淀粉,叶柄的纤维可制绳。
    2. quả báng。这种植物的果实。
    [guàng]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: QUANG
    1. quấn sợi vào guồng。把线绕在桄子上。
    把线桄上。
    quấn sợi vào guồng
    2. cuộn sợi。(桄儿)在桄子或拐子上绕好后取下来的成圈的线。
    线桄儿。
    cuộn sợi
    3. cuộn (lượng từ)。(桄儿)量词,用于线。
    一桄线
    một cuộn chỉ
    Ghi chú: 另见guāng
    Từ ghép:
    桄子

    Chữ gần giống với 桄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桄

    khoang:khoang thuyền
    quang:quang gánh
    quàng:quàng vào
    桄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桄 Tìm thêm nội dung cho: 桄