Từ: 交加 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交加:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交加 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojiā]
cùng đến (hai sự vật); cùng lúc (với một người); lẫn lộn; đan xen。(两种事物)同时出现或同时加在一个人身上。
交加风雪。
mưa gió.
交加惊喜。
buồn vui lẫn lộn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)
交加 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交加 Tìm thêm nội dung cho: 交加