Chữ 荲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荲, chiết tự chữ LÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荲:

荲

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荲

荲

Chiết tự chữ 荲

Chiết tự chữ lí bao gồm chữ 草 里 hoặc 艸 里 hoặc 艹 里 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荲 cấu thành từ 2 chữ: 草, 里
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 里 lìa, lí, lý, lịa
  • 2. 荲 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 里
  • 艸 tháu, thảo
  • 里 lìa, lí, lý, lịa
  • 3. 荲 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 里
  • 艹 thảo
  • 里 lìa, lí, lý, lịa
  • []

    U+8372, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2, chu4;
    Việt bính: ;

    荲

    Nghĩa Trung Việt của từ 荲


    lí, như "hoa thiên lí" (gdhn)

    Chữ gần giống với 荲:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Chữ gần giống 荲

    菖, 蒘, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荲 Tự hình chữ 荲 Tự hình chữ 荲 Tự hình chữ 荲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荲

    lí荲:hoa thiên lí
    荲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荲 Tìm thêm nội dung cho: 荲