Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 农田水利 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农田水利:
Nghĩa của 农田水利 trong tiếng Trung hiện đại:
[nóngtiánshuǐlì] thuỷ lợi nông nghiệp。有利于农业生产的灌溉、排水等各种工程。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 农
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 农田水利 Tìm thêm nội dung cho: 农田水利
