Từ: 农田水利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农田水利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农田水利 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngtiánshuǐlì] thuỷ lợi nông nghiệp。有利于农业生产的灌溉、排水等各种工程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
农田水利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农田水利 Tìm thêm nội dung cho: 农田水利