Từ: 绞车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绞车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绞车 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎochē] xe tời; xe trục kéo。由卷筒、钢丝绳构成的起重装置,矿业上和建筑工程上常用。见〖卷扬机〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绞

giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
绞车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绞车 Tìm thêm nội dung cho: 绞车