Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 维生素B12 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素B12:

Đây là các chữ cấu thành từ này: B12

Nghĩa của 维生素B12 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēishēngsùB1 2 ] vi-ta-min B12; sinh tố B12。维生素的一种,暗红色固体,能溶于水和酒精。有刺激骨髓造血机能的作用,对恶性贫血有疗效。肝和肾里面含量较多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
维生素B12 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维生素B12 Tìm thêm nội dung cho: 维生素B12