Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绵亘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵亘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵亘 trong tiếng Trung hiện đại:

[miángèn] chạy dài; kéo dài。连接不断(多指山脉等)。
大别山绵亘在河南、安徽和湖北三省的边界上。
dãy Đại Biệt Sơn kéo dài suốt ranh giới ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亘

cắng:cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
cẳng:cẳng tay
cẵng:người cẵng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
gắng:cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn
hẵng:hẵng để đó
绵亘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵亘 Tìm thêm nội dung cho: 绵亘