Chữ 鱏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱏, chiết tự chữ TẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱏

Chiết tự chữ tầm bao gồm chữ 魚 覃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱏 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 覃
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • đàm
  • []

    U+9C4F, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2;
    Việt bính: cam4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鱏


    tầm, như "tầm ngư" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

    Dị thể chữ 鱏

    𱈓,

    Chữ gần giống 鱏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱏 Tự hình chữ 鱏 Tự hình chữ 鱏 Tự hình chữ 鱏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱏

    tầm:tầm ngư
    鱏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱏 Tìm thêm nội dung cho: 鱏